шути́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пошути́тьnói đùa
Nghĩa
- bỡn cợt, đùa bỡn, đùaТпренебрегать
- chế giễu, chế nhạo, cười nhạo, bỡn cợt, đùa cợt, giễu cợtнад Тнасмехаться
- Nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông đùa, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn
- đùa, bỡn, đùa bỡn, nói đùaнесерьёзно говорить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шучу́ |
| ты | шу́тишь |
| он / она / оно | шу́тит |
| мы | шу́тим |
| вы | шу́тите |
| они | шу́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шути́л |
| Giống cái | шути́ла |
| Giống trung | шути́ло |
| Số nhiều | шути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шути́ |
| Số nhiều | шути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шутя́щий | шути́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шутя́ | шутив, шутивши |
Ví dụ
- шутить с огнёмđùa với lửa, chơi dao, vuốt râu hùm
Từ liên quan
шу́ткаchuyện đùa; câu nói đùaшутHềшутни́кNgười thích đùa cợt, người hay bông đùa, tay bông phèng, chúa pha trò, cây nhônшутли́выйhài hước, khôi hài, vui nhộn, trào lộng; thích đùa cợt, thích bông đùa, thích pha trò, vui đùa, vui tínhшу́точныйBông đùa, khôi hài, hài hước, trào lộng, vui nhộnшутовско́йHề

