шу́точный шуточный

tính từ

Nghĩa

  1. Bông đùa, khôi hài, hài hước, trào lộng, vui nhộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшу́точныйшу́точноешу́точнаяшу́точные
Sinh cáchшу́точногошу́точногошу́точнойшу́точных
Tặng cáchшу́точномушу́точномушу́точнойшу́точным
Đối cáchшу́точный, шу́точногошу́точноешу́точнуюшу́точные, шу́точных
Công cụ cáchшу́точнымшу́точнымшу́точной, шу́точноюшу́точными
Giới cáchшу́точномшу́точномшу́точнойшу́точных
Dạng ngắnшу́точеншу́точношу́точнашу́точны

Ví dụ

  • шуточная песня
    bài hất hài hước, bài hát trào lộng
  • дело не шуточное
    việc quan trọng lắm, việc tối hệ trọng, to chuyện đó chứ có phải chơi đau!