шу́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuyện đùaнесерьёзное высказывание
- câu nói đùaнесерьёзное высказывание
- đùaнесерьёзное высказывание
- kịch nhộn, kịch vui, hài kịch ngắnпьесаvở
- Đùa, nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шу́тка | шу́тки |
| Sinh cách | шу́тки | шу́ток |
| Tặng cách | шу́тке | шу́ткам |
| Đối cách | шу́тку | шу́тки |
| Công cụ cách | шу́ткой, шу́ткою | шу́тками |
| Giới cách | шу́тке | шу́тках |
Ví dụ
- шутки шутитьсм. — шутить — 1, 2
- в шутку, шутки радиđùa, để đùa thôi
- не на шутку рассердитьсяrất tức giận, giận lắm, hết sức bực tức
Từ liên quan
шути́тьbỡn cợt, đùa bỡn, đùa; chế giễu, chế nhạo, cười nhạo, bỡn cợt, đùa cợt, giễu cợtсерди́тьсяTức giận, tức, bực, bực tức, giận dỗiшутHềшутни́кNgười thích đùa cợt, người hay bông đùa, tay bông phèng, chúa pha trò, cây nhônшутли́выйhài hước, khôi hài, vui nhộn, trào lộng; thích đùa cợt, thích bông đùa, thích pha trò, vui đùa, vui tínhнешу́точныйKhá nghiêm trọng, không phải chuyện chơiподшу́чиватьTrêu đùa, trêu chọc, chòng ghẹo, trêu, đùaшу́точныйBông đùa, khôi hài, hài hước, trào lộng, vui nhộnшутни́цаngười hay đùa, kẻ hay trêu chọc, người hài hước

