шутни́к шутник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người thích đùa cợt, người hay bông đùa, tay bông phèng, chúa pha trò, cây nhônразг.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшутни́кшутники́
Sinh cáchшутника́шутнико́в
Tặng cáchшутнику́шутника́м
Đối cáchшутника́шутнико́в
Công cụ cáchшутнико́мшутника́ми
Giới cáchшутнике́шутника́х