дура́к дурак

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Thằng ngu, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn, kẻ đần độnthông tục
  2. Tú lơ khơ
  3. — đồ ngu, đồ ngốc, đồ mặt nạcбран.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдура́кдураки́
Sinh cáchдурака́дурако́в
Tặng cáchдураку́дурака́м
Đối cáchдурака́дурако́в
Công cụ cáchдурако́мдурака́ми
Giới cáchдураке́дурака́х

Ví dụ

  • играть в дурака
    đánh tú lơ khơ
  • оставить каго-л. в дураках
    lừa phỉnh ai, lừa đảo ai
  • остаться в дураках
    bị lừa đảo, bị lừa phỉnh

Từ liên quan