чита́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прочита́тьđọc, trình bày; đọc hếtпочита́тьtôn thờ; tôn kính, kính trọng, coi làпроче́стьđọc; đọc
Nghĩa
- đọcвоспринимать глазами текст
- đọc xongсов.
- đọc, giảng, lên lớp, thuyết trìnhизлагать перед аудиторией
- đọc, ngâm, xướng, tuyên độcпроизносить, декламировать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чита́ю |
| ты | чита́ешь |
| он / она / оно | чита́ет |
| мы | чита́ем |
| вы | чита́ете |
| они | чита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чита́л |
| Giống cái | чита́ла |
| Giống trung | чита́ло |
| Số nhiều | чита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чита́й |
| Số nhiều | чита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чита́ющий | чита́вший |
| Bị động | чита́емый | чи́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чита́я | читав чита́вши |
Ví dụ
- читать по складамđánh vần
- читать вслухđọc to
- читать беглоđọc lướt [qua]
Từ liên quan
чита́тельNgười đọc, độc giả, bạn đọcчте́ниеbài đọc; Đọcперечи́тыватьĐọc lạiчита́тьсяĐọcзачи́тыватьđọc lên; đọc công bốчита́льныйđọc, dùng cho việc đọc, thuộc về phòng đọcпочи́тыватьĐọcчита́тельницаđộc giả nữ, nữ độc giảчтецngười đọc, diễn viên đọc sách, diễn viên ngâm thơ; Người đọc, độc giả, bạn đọcвычи́тыватьđọc; đọc đượcдочи́тыватьđọc nốt, đọc xong, đọc hết; đọc đếnначи́тыватьtính thêm, thu thêm, cộng thêmсчи́тыватьDò lại, đọc và so sánhчи́ткаĐọc; đọc toпрочита́тьсяđược đọc; dễ đọc, rõ chữ, có thể đọc đượcпроче́стьсяđọc xong, đọc hết, dễ đọc, rõ ràngчи́тыватьđọc đi đọc lại, đọc thường xuyên, hay đọcчита́ниеsự đọc, việc đọcчита́емостьkhả năng đọc, tính dễ đọc, độ rõ nétчитабельностьчи́тчикngười đọc, người đọc diễn cảm





