Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | чита́юсь |
|---|
| ты | чита́ешься |
|---|
| он / она / оно | чита́ется |
|---|
| мы | чита́емся |
|---|
| вы | чита́етесь |
|---|
| они | чита́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | чита́лся |
|---|
| Giống cái | чита́лась |
|---|
| Giống trung | чита́лось |
|---|
| Số nhiều | чита́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | чита́йся |
|---|
| Số nhiều | чита́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | чита́ющийся | чита́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | чита́ясь | читавшись |
|---|
Ví dụ
книга легко читатьсяается
cuốn sách dễ đọc
роман читатьсяается всеми
cuốn tiểu thuyết được mọi người đọc
мне что-то не читатьсяается
sao tôi khó đọc thế nào đấy, sao mình chăng vào