ча́стный
tính từ
Nghĩa
- cá nhân
- riêng, cụ thể
- tư nhân, riêng tư
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́стный | ча́стное | ча́стная | ча́стные |
| Sinh cách | ча́стного | ча́стного | ча́стной | ча́стных |
| Tặng cách | ча́стному | ча́стному | ча́стной | ча́стным |
| Đối cách | ча́стный, ча́стного | ча́стное | ча́стную | ча́стные, ча́стных |
| Công cụ cách | ча́стным | ча́стным | ча́стной, (ча́стною) | ча́стными |
| Giới cách | ча́стном | ча́стном | ча́стной | ча́стных |
| Dạng ngắn | ча́стен | ча́стно | ча́стна | ча́стны |
Từ liên quan
уча́стокkhu vực, khu; khu vực, khu khâuуча́стиеTham gia, tham dự, dự phần, góp phần; đồng tình, thiện cảm, thông cảmуча́ствоватьTham gia, tham dự, dự phần, góp phần dựуча́стникNgười tham gia, người tham dự, người dựча́стностьChi tiết, tình tiếtчасти́цаhạt, hạt nhỏ; Phần nhỏ, bộ phận, hạtотча́стиmột mức nào, trong chừng mực nào đấy; Phần nàoучастко́выйKhu vựcчасти́чныйTừng phần, bộ phận, cục bộ, một phần nào, không toàn bộ, không hoàn toàn, từng bộ phậnуча́стливыйcảm thông, quan tâmсоуча́стиеCùng tham gia; đồng phạm, đồng mưu, đồng lõa, tòng phạmуча́стницаthành viên nữ, người tham gia nữпоуча́ствоватьtham gia, dựча́стноеThương số, số thương, thươngуча́стливостьsự cảm thông, lòng trắc ẩn, sự đồng cảm, lòng nhân áiуча́стнический


