уча́стие участие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần
  2. đồng tình, thiện cảm, thông cảmсочувствиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуча́стиеуча́стия
Sinh cáchуча́стияуча́стий
Tặng cáchуча́стиюуча́стиям
Đối cáchуча́стиеуча́стия
Công cụ cáchуча́стиемуча́стиями
Giới cáchуча́стииуча́стиях

Ví dụ

  • принимать участие в чём-л.
    tham gia (tham dự, dự phần, góp phần, dự) vào việc gì
  • при участие и кого-л.
    có sự tham gia (tham dự) của ai
  • отнестись с участием к кому-л., принимать дружеское участие в ком-л.
    đối xử có thiện cảm (có cảm tình) với ai, thông cảm ai, quan tâm đến ai

Từ liên quan