уча́стие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần
- đồng tình, thiện cảm, thông cảmсочувствиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уча́стие | уча́стия |
| Sinh cách | уча́стия | уча́стий |
| Tặng cách | уча́стию | уча́стиям |
| Đối cách | уча́стие | уча́стия |
| Công cụ cách | уча́стием | уча́стиями |
| Giới cách | уча́стии | уча́стиях |
Ví dụ
- принимать участие в чём-л.tham gia (tham dự, dự phần, góp phần, dự) vào việc gì
- при участие и кого-л.có sự tham gia (tham dự) của ai
- отнестись с участием к кому-л., принимать дружеское участие в ком-л.đối xử có thiện cảm (có cảm tình) với ai, thông cảm ai, quan tâm đến ai
