уча́стник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người tham gia, người tham dự, người dự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уча́стник | уча́стники |
| Sinh cách | уча́стника | уча́стников |
| Tặng cách | уча́стнику | уча́стникам |
| Đối cách | уча́стника | уча́стников |
| Công cụ cách | уча́стником | уча́стниками |
| Giới cách | уча́стнике | уча́стниках |
Ví dụ
- участник состязанияngười dự [cuộc] đấu, đấu thủ



