уча́ствовать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поуча́ствоватьtham gia, dự
Nghĩa
- Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần dự
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уча́ствую |
| ты | уча́ствуешь |
| он / она / оно | уча́ствует |
| мы | уча́ствуем |
| вы | уча́ствуете |
| они | уча́ствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уча́ствовал |
| Giống cái | уча́ствовала |
| Giống trung | уча́ствовало |
| Số nhiều | уча́ствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уча́ствуй |
| Số nhiều | уча́ствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уча́ствующий | уча́ствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уча́ствуя | участвовавши |
Ví dụ
- участвовать в боюtham gia chiến đấu, dự trận, tham chiến, dự chiến



