уча́ствовать участвовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần dự

Chia động từ

Hiện tại
яуча́ствую
тыуча́ствуешь
он / она / оноуча́ствует
мыуча́ствуем
выуча́ствуете
ониуча́ствуют
Quá khứ
Giống đựcуча́ствовал
Giống cáiуча́ствовала
Giống trungуча́ствовало
Số nhiềuуча́ствовали
Mệnh lệnh
Số ítуча́ствуй
Số nhiềuуча́ствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуча́ствующийуча́ствовавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуча́ствуяучаствовавши

Ví dụ

  • участвовать в бою
    tham gia chiến đấu, dự trận, tham chiến, dự chiến

Từ liên quan