ча́стное
danh từgiống trung
Nghĩa
- Thương số, số thương, thươngсокр.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́стное | ча́стные |
| Sinh cách | ча́стного | ча́стных |
| Tặng cách | ча́стному | ча́стным |
| Đối cách | ча́стное | ча́стные |
| Công cụ cách | ча́стным | ча́стными |
| Giới cách | ча́стном | ча́стных |

