уча́сток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khu vực, khuчасть фронта
- khu vực, khu khâuадминистративный
- khu vực, vùng, đoạnчасть поверхность чего-л.
- lô đất, khu đất, mảnh đất, khoảnh đất, khu vực, khu, mảnh, khoảnh, vạt, thửa, đám, chânземли
- lĩnh vực, phạm vi, bộ phậnсфера деятельности
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уча́сток | уча́стки |
| Sinh cách | уча́стка | уча́стков |
| Tặng cách | уча́стку | уча́сткам |
| Đối cách | уча́стка | уча́стков |
| Công cụ cách | уча́стком | уча́стками |
| Giới cách | уча́стке | уча́стках |
Ví dụ
- поражённые участокки тканиnhững khu vực bị tổn thương của mô
- строительный участокkhu vực kiến thiết, khu xây dựng
- участок обработанной землиkhu đất (khoảnh đất, mảnh ruộng, vạt ruộng, thửa ruộng, đám ruộng, chân ruộng) đã cày bừa
Từ liên quan
уча́стиеTham gia, tham dự, dự phần, góp phần; đồng tình, thiện cảm, thông cảmча́стныйcá nhân; riêng, cụ thểуча́ствоватьTham gia, tham dự, dự phần, góp phần dựуча́стникNgười tham gia, người tham dự, người dựча́стностьChi tiết, tình tiếtчасти́цаhạt, hạt nhỏ; Phần nhỏ, bộ phận, hạtотча́стиmột mức nào, trong chừng mực nào đấy; Phần nàoучастко́выйKhu vựcчасти́чныйTừng phần, bộ phận, cục bộ, một phần nào, không toàn bộ, không hoàn toàn, từng bộ phậnуча́стливыйcảm thông, quan tâmсоуча́стиеCùng tham gia; đồng phạm, đồng mưu, đồng lõa, tòng phạmуча́стницаthành viên nữ, người tham gia nữча́стноеThương số, số thương, thươngуча́стливостьsự cảm thông, lòng trắc ẩn, sự đồng cảm, lòng nhân áiуча́стнический


