усло́вие условие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. thỏa thuậnдоговор, соглашение о чём-либо между двумя или несколькими лицами
  2. điều khoảnстатья договора, определяющая то или иное обязательство либо требование
  3. điều kiệnобстоятельство, от которого что-либо зависит
  4. điều kiện, yêu cầu
  5. điều kiện, hoàn cảnhобстановка, в которой происходит, протекает, делается что-либо
  6. hợp đồngдоговор, соглашение о чём-либо между двумя или несколькими лицами
  7. giả thiết

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchусло́виеусло́вия
Sinh cáchусло́вияусло́вий
Tặng cáchусло́виюусло́виям
Đối cáchусло́виеусло́вия
Công cụ cáchусло́виемусло́виями
Giới cáchусло́вииусло́виях

Từ liên quan

безусло́вноchắc chắn; vô điều kiệnобусло́витьquy định điều kiện; quy định điều kiện, gây raслова́рьtừ điển; Từ điển, tự điển, tự vịусло́вныйCó điều kiện; có điều kiệnсловесны́йLời nói, từ ngữпредисло́виеLời tựa, lời nói đầu, tựa, tiểu tựусло́вноCó điều kiệnбезусло́вныйkhông diều kiện, vô điều kiện; không nghi ngờ gì nữa, tất nhiênслове́сностьvăn học, ngữ vănусло́вностьquy tắc, qui tắc; Ước lệдосло́вноTừng chữсловосочета́ниеcụm từ; Từ tổ, cụm từслова́рныйTừ điển, tự điển, tự vịпослесло́виеLời bạt, lời cuối sáchобусла́вливатьgây ra, làm cho, dẫn đến; điều kiện hóa, quy định điều kiệnдосло́вныйĐúng từng chữ, đúng từng tiếngпустосло́виеBa hoa rỗng tuếch, nói hão, nói ba láp, noi suông, nói vãпустосло́витьnói chuyện phiếm; nói hãoславосло́витьTâng bốc, tán dương, tán tụng, bốcслове́сникnhà ngữ văn, sinh viên ngữ văn, giáo viên văn học, nhà ngôn ngữ họcсло́вникBảng từ, từ vựng, ngữ vựng, vựng tậpсловоблу́диеsự nói huyên thuyên, sự nói năng hoa mỹ, sự nói nhảm; sự dài dòng, sự rườm rà, sự nói nhiềuсловообразова́ниеTạo từ, cấu tạo từсуесло́виеlời nói vô ích, lời nói sáo rỗng, lời nói vô nghĩa, lời nói nhảm nhíсуесло́витьnói nhảm, nói lảm nhảm, nói chuyện vớ vẩn, nói năng linh tinhсловарностьсловари́стnhà biên soạn từ điển, chuyên gia từ vựng họcпосло́вноtừng chữ, đúng từng chữ, nguyên văn