Nghĩa
- nói chuyện phiếm
- nói hão
- Ba hoa rỗng tuếch, trống tuếch, rỗng tuếch, rỗng, hoang vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, vắng teo, không đứng đắn, nhẹ dạ, suông, vã, vu vơ, hão huyềnср. пустой 1, 2, 3
- chân khôngkhoảngфиз.
- khoảng khôngнезполненное пространство
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пустосло́влю |
|---|
| ты | пустосло́вишь |
|---|
| он / она / оно | пустосло́вит |
|---|
| мы | пустосло́вим |
|---|
| вы | пустосло́вите |
|---|
| они | пустосло́вят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пустосло́вил |
|---|
| Giống cái | пустосло́вила |
|---|
| Giống trung | пустосло́вило |
|---|
| Số nhiều | пустосло́вили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пустосло́вь |
|---|
| Số nhiều | пустосло́вьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пустосло́вящий | пустосло́вивший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пустосло́вя | пустословив, пустословивши |
|---|