досло́вный
tính từ
Nghĩa
- Đúng từng chữ, đúng từng tiếng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досло́вный | досло́вное | досло́вная | досло́вные |
| Sinh cách | досло́вного | досло́вного | досло́вной | досло́вных |
| Tặng cách | досло́вному | досло́вному | досло́вной | досло́вным |
| Đối cách | досло́вный, досло́вного | досло́вное | досло́вную | досло́вные, досло́вных |
| Công cụ cách | досло́вным | досло́вным | досло́вной, досло́вною | досло́вными |
| Giới cách | досло́вном | досло́вном | досло́вной | досло́вных |
| Dạng ngắn | досло́вен | досло́вно | досло́вна | досло́вны |
Ví dụ
- дословный перевод[sự, bản] dịch đúng từng chữ