счита́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể честьđếm; tôn kínhчестьdanh dự; sự tôn vinhсчестьtính; tính toánпосчита́тьcoi là, cho là, nhận định, thấy; Đếm, tính
Nghĩa
- tính, tính toánвычислять, определять количество
- cho là, coi là+падеж 5, to consider as something = ins.
- đếmперечислять по порядку, нумеровать
- đếm, tính toán, cho là
- tính cả, kể cảучитывать, включать в рассмотрение, принимать во внимание
- cho rằng
- đọc ra, đọc lấy dữ liệu
- nghĩ, cho rằng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | счита́ю |
| ты | счита́ешь |
| он / она / оно | счита́ет |
| мы | счита́ем |
| вы | счита́ете |
| они | счита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | счита́л |
| Giống cái | счита́ла |
| Giống trung | счита́ло |
| Số nhiều | счита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | счита́й |
| Số nhiều | счита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | счита́ющий | счита́вший |
| Bị động | счита́емый | счи́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | счита́я | счита́в, считавши |
Từ liên quan
ду́матьnghĩсчётtài khoản; mối hiềm khíchрасчётphép tính; sự tính toán, dự toánучи́тыватьcân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đến; kiểm kê, thống kê, tính toánмы́слитьhình dung, tưởng tượng, quan niệm; suy lý, suy luận, suy tưởngподсчита́тьtính toán; đếm tổng, tính tổngпересчита́тьđếm lại, đếm hếtпересчи́тыватьĐếm; đếm lạiподсчи́тыватьKiểm kê, tổng kê, tổng cộng, tính toán, kiểm, tínhнасчита́тьđếm được; đếm tổngнасчи́тыватьĐếm, tính, đếm đượcпересчётtính lại, quy đổi, kiểm đếm lạiзасчи́тыватьTính, kểсчи́ткаsự đối chiếu, việc kiểm tra, bản đối chiếu, quá trình rà soátсчитываниеviệc đọc, sự đọc, quá trình đọc, việc quét đọc





