засчи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tính, kể
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | засчи́тываю |
| ты | засчи́тываешь |
| он / она / оно | засчи́тывает |
| мы | засчи́тываем |
| вы | засчи́тываете |
| они | засчи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засчи́тывал |
| Giống cái | засчи́тывала |
| Giống trung | засчи́тывало |
| Số nhiều | засчи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засчи́тывай |
| Số nhiều | засчи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | засчи́тывающий | засчи́тывавший |
| Bị động | засчи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | засчи́тывая | засчитывав, засчитывавши |
Ví dụ
- засчитывать в уплату долга50 рублей — tính năm mươi rúp vào số tiền trả nợ