счесть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tínhсосчитать; определить количество
- tính toánсосчитать; определить количество
- coi làрасценить каким-либо образом
- đếmсосчитать; определить количество
- đếm, coi là
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сочту́ |
| ты | сочтёшь |
| он / она / оно | сочтёт |
| мы | сочтём |
| вы | сочтёте |
| они | сочту́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | счёл |
| Giống cái | сочла́ |
| Giống trung | сочло́ |
| Số nhiều | сочли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сочти́ |
| Số nhiều | сочти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | — | сочтённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сочтя́ |
