расчёт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phép tínhвычисление
- sự tính toán, dự toán
- sự tính toánвычисление
- lợi íchвыгода, польза
- khẩu độiвоинская группа
- độiвоинская группа
- sự sa thải, sự cho thôi việc
- dự tínhнамерение, предположение
- sự thanh toán, khoản trả
- sự chi trảвыплата денег
- tiểu độiвоинская группа
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расчёт | расчёты |
| Sinh cách | расчёта | расчётов |
| Tặng cách | расчёту | расчётам |
| Đối cách | расчёт | расчёты |
| Công cụ cách | расчётом | расчётами |
| Giới cách | расчёте | расчётах |
Từ liên quan
чита́тьđọc; đọc xongсчётtài khoản; mối hiềm khíchрассчи́тыватьdự tính, trù tính, dự định, tính trước, đinh sẵn; lường đúng, lượng đúng, lường trước, ước lượngрассчита́тьсяthanh toán, trả đũaрасчётливыйthận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li; tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻnрасчётныйMực nước tính toánрассчи́тыватьсяthanh toán, quyết toán, trả hết; thôi việc, nghỉ việcсчи́тыватьDò lại, đọc và so sánh
