честь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đếm
  2. tôn kính
  3. đọc (cổ)cổobsolete

Chia động từ

Hiện tại
ячту́
тычтёшь
он / она / оночтёт
мычтём
вычтёте
оничту́т
Quá khứ
Giống đựcчёл
Giống cáiчла́
Giống trungчло́
Số nhiềuчли́
Mệnh lệnh
Số ítчти́
Số nhiềuчти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчту́щий—
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчтя́—

Từ liên quan

честь

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. danh dựхорошая репутация
  2. sự tôn vinhзнаки почёта
  3. thanh danhхорошая репутация
  4. sự khen ngợiзнаки почёта
  5. danh dự
  6. lòng tự trọngвнутреннее самоуважение человека, основанное на чувстве гордости и следовании принципам
  7. sự kính trọngзнаки почёта
  8. sự cao thượngвнутреннее самоуважение человека, основанное на чувстве гордости и следовании принципам
  9. sự tôn trọngзнаки почёта

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchче́сть—
Sinh cáchче́сти—
Tặng cáchче́сти—
Đối cáchче́сть—
Công cụ cáchче́стью—
Giới cáchче́сти—