учи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уче́стьtính đến, lưu ý
Nghĩa
- cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đếnпринимать во внимание
- kiểm kê, thống kê, tính toánпроизводить учёт
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | учи́тываю |
| ты | учи́тываешь |
| он / она / оно | учи́тывает |
| мы | учи́тываем |
| вы | учи́тываете |
| они | учи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | учи́тывал |
| Giống cái | учи́тывала |
| Giống trung | учи́тывало |
| Số nhiều | учи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | учи́тывай |
| Số nhiều | учи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | учи́тывающий | учи́тывавший |
| Bị động | учи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | учи́тывая | учитывав, учитывавши |
Ví dụ
- учитывать опыт предшественниковchú ý đến kinh nghiệm của những người đi trước


