учи́тывать учитывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đếnпринимать во внимание
  2. kiểm kê, thống kê, tính toánпроизводить учёт

Chia động từ

Hiện tại
яучи́тываю
тыучи́тываешь
он / она / оноучи́тывает
мыучи́тываем
выучи́тываете
ониучи́тывают
Quá khứ
Giống đựcучи́тывал
Giống cáiучи́тывала
Giống trungучи́тывало
Số nhiềuучи́тывали
Mệnh lệnh
Số ítучи́тывай
Số nhiềuучи́тывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngучи́тывающийучи́тывавший
Bị độngучи́тываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từучи́тываяучитывав, учитывавши

Ví dụ

  • учитывать опыт предшественников
    chú ý đến kinh nghiệm của những người đi trước