Nghĩa
- Kiểm kê, tổng kê, tổng cộng, tính toán, kiểm, tính
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подсчи́тываю |
|---|
| ты | подсчи́тываешь |
|---|
| он / она / оно | подсчи́тывает |
|---|
| мы | подсчи́тываем |
|---|
| вы | подсчи́тываете |
|---|
| они | подсчи́тывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подсчи́тывал |
|---|
| Giống cái | подсчи́тывала |
|---|
| Giống trung | подсчи́тывало |
|---|
| Số nhiều | подсчи́тывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подсчи́тывай |
|---|
| Số nhiều | подсчи́тывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подсчи́тывающий | подсчи́тывавший |
|---|
| Bị động | подсчи́тываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подсчи́тывая | подсчи́тывав, подсчитывавши |
|---|
Ví dụ
подсчитывать голоса
kiểm phiếu, kiêm kê số phiếu
подсчитывать расходы
а) — tổng kê chi phí, tổng cộng chi tiêu; б) — (заранее) dự tính chi phí, dự toán chi tiêu, dự chi