насчи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể насчита́тьđếm được; đếm tổng
Nghĩa
- Đếm, tính, đếm được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | насчи́тываю |
| ты | насчи́тываешь |
| он / она / оно | насчи́тывает |
| мы | насчи́тываем |
| вы | насчи́тываете |
| они | насчи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | насчи́тывал |
| Giống cái | насчи́тывала |
| Giống trung | насчи́тывало |
| Số nhiều | насчи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | насчи́тывай |
| Số nhiều | насчи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | насчи́тывающий | насчи́тывавший |
| Bị động | насчи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | насчи́тывая | насчи́тывав, насчитывавши |
Ví dụ
- город насчитыватьает тридцать тысяч жителейthành phố có ba vạn dân
