суета́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bận rộn, lăng xăng, bận tíu tít, chạy ngược chạy xuôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | суета́ | суеты́ |
| Sinh cách | суеты́ | суе́т |
| Tặng cách | суете́ | суета́м |
| Đối cách | суету́ | суеты́ |
| Công cụ cách | суето́й, суето́ю | суета́ми |
| Giới cách | суете́ | суета́х |
Ví dụ
- поднялась суетаbận rối lên, cảnh chạy ngược chạy xuôi rộn lên
Từ liên quan
суети́тьсяBận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả, bận tíu tít, bận rối rít, chạy ngược chạy xuôiзасуети́тьсяbắt đầu cuống quýt, tất bậtсуетли́выйbồn chồn; hấp tấpсуеве́рныйMê tín, dị đoan, mê tín dị đoanсуеве́риеMê tín, dị đoan, mê tín dị đoanсу́етныйphù phiếm, hão huyềnсуеве́рноmê tín, theo kiểu mê tínсуетли́воtất bật, vội vã, bồn chồn, hốt hoảngвсу́еvô ích, uổng công, phí công, vô dụngсуеве́рngười mê tínсуесло́виеlời nói vô ích, lời nói sáo rỗng, lời nói vô nghĩa, lời nói nhảm nhíсуетли́востьBận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả, tíu tít, rối rít, rộn ràng, vội vãсу́етностьsự vội vã, tính hay lo lắng vụn vặt, sự phù phiếm, tính hay thay đổiсуетня́sự tất bật, sự rối rít, sự xôn xao, sự vội vãсуесловсуемы́слиеnhững suy nghĩ vô ích, sự suy đoán vô ích, những ý nghĩ phù phiếm, sự suy nghĩ vô bổсуесло́вныйhay nói, nói nhiều, dài dòng, lắm lờiподсуети́тьсяtất bật, rối rít, vội vã, loay hoayпосуети́тьсяloay hoay, tất bật, cuống cuồng, xôn xaoсуесло́витьnói nhảm, nói lảm nhảm, nói chuyện vớ vẩn, nói năng linh tinhсу́етноcuống quýt, tất bật, bồn chồn, vô ích, loay hoay
Từ đồng nghĩa
сумато́хаChạy tứ tung, chạy nhốn nháo, chạy cuống cà kêсуетня́sự tất bật, sự rối rít, sự xôn xao, sự vội vãмаета́sự bận rộn, sự lo toan, sự hành hạ, sự khổ sở; sự rắc rối, sự phiền phứcтщета́sự phù phiếm, sự hư vô, công cốc, vô íchпусто́еnhững điều vớ vẩn, những chuyện tầm thường, sự trống rỗng, điều vô nghĩa

