суети́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả, bận tíu tít, bận rối rít, chạy ngược chạy xuôi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | суечу́сь |
| ты | суети́шься |
| он / она / оно | суети́тся |
| мы | суети́мся |
| вы | суети́тесь |
| они | суетя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | суети́лся |
| Giống cái | суети́лась |
| Giống trung | суети́лось |
| Số nhiều | суети́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | суети́сь |
| Số nhiều | суети́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | суетя́щийся | суети́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | суетя́сь | суетившись |