маета́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự bận rộn, sự lo toan, sự hành hạ, sự khổ sở
- sự rắc rối, sự phiền phức
- sự khó khăn, sự rắc rối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | маета́ | маеты́ |
| Sinh cách | маеты́ | мае́т |
| Tặng cách | маете́ | маета́м |
| Đối cách | маету́ | маеты́ |
| Công cụ cách | маето́й, маето́ю | маета́ми |
| Giới cách | маете́ | маета́х |