спать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поспа́тьNgủ
Nghĩa
- nguпребывать во сне
- Ngủ, đánh một giấcразг.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сплю́ |
| ты | спи́шь |
| он / она / оно | спи́т |
| мы | спи́м |
| вы | спи́те |
| они | спя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спа́л |
| Giống cái | спала́ |
| Giống trung | спа́ло |
| Số nhiều | спа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спи́ |
| Số nhiều | спи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | спя́щий | спа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спя | спа́в, спавши |
Ví dụ
- крепко спатьngủ say, ngủ ngon
- идти, ложиться спатьđi ngủ, nằm ngủ
- укладывать кого-л. спатьđặt ai nằm ngủ
Từ liên quan
сонngủ; giấc ngủ, giấc, giấc hoaпросну́тьсяthức dậy; tỉnh giấcзасну́тьngủ thiếp đi; đi vào giấc ngủзасы́патьdồn dập hỏi; đổ đầyспа́льняphòng ngủ; Phòng ngủ, buồng ngủпросыпа́тьсяthức dậyсо́нныйbơ phờ, uể oải, lờ đờ, lừ đừ; Giấc ngủ, giấcпоспа́тьNgủбессо́нницаMất ngủзадрема́тьThiu thiu ngủ, lim dim ngủ, chợp mắt, chập chờnвы́спатьсяngủ đủ; ngủ đẫy giấcпроспа́тьngủбессо́нныйMất ngủпереспа́тьngủ quá lâu; ngủ trọ, ngủ đỗ, ngủ lại, ngủ langпроспа́тьсяNgủ cho tỉnh rượu, tỉnh rượu sau khi ngủспя́щийđang ngủ, ngủ, ngủ sayснотво́рноеthuốc an thần, thuốc gây ngủ; thuốc hỗ trợ giấc ngủ, thuốc ngủспаньёNgủзаспа́тьngủ quên, thiếp đi; lấp đầy, phủ kínзасыпа́тьdồn dập hỏi; hỏi dồn


