заспа́ть заспать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngủ quên, thiếp đi
  2. lấp đầy, phủ kín
  3. rải, bắn phá

Chia động từ

Tương lai
язасплю́
тызаспи́шь
он / она / онозаспи́т
мызаспи́м
вызаспи́те
онизаспя́т
Quá khứ
Giống đựcзаспа́л
Giống cáiзаспала́
Giống trungзаспа́ло
Số nhiềuзаспа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаспи́
Số nhiềuзаспи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заспа́вший
Bị động—за́спанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заспав, заспавши