задрема́ть задремать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Thiu thiu ngủ, lim dim ngủ, chợp mắt, chập chờn

Chia động từ

Tương lai
язадремлю́
тызадре́млешь
он / она / онозадре́млет
мызадре́млем
вызадре́млете
онизадре́млют
Quá khứ
Giống đựcзадрема́л
Giống cáiзадрема́ла
Giống trungзадрема́ло
Số nhiềuзадрема́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадремли́
Số nhiềuзадремли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—задрема́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—задрема́в, задремавши

Từ liên quan