проспа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể просы́патьngủ quên, ngủ quá giờ, dậy muộnпросыпа́тьngủ quên, ngủ quá giờ; ngủ suốt (thời gian), ngủ quên (khoảng thời gian)
Nghĩa
- ngủкакое-л. времяmột lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просплю́ |
| ты | проспи́шь |
| он / она / оно | проспи́т |
| мы | проспи́м |
| вы | проспи́те |
| они | проспя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проспа́л |
| Giống cái | проспала́ |
| Giống trung | проспа́ло |
| Số nhiều | проспа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проспи́ |
| Số nhiều | проспи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проспа́вший |
| Bị động | — | про́спанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проспа́в, проспавши |
Ví dụ
- он проспатьал три часаnó ngủ ba giờ