засы́пать засыпать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dồn dập hỏiвопросами и т. п.
  2. đổ đầy
  3. tặng tới tấpподарками и т. п.
  4. lấpземлёю и т. п.
  5. hỏi tới tấpвопросами и т. п.
  6. phủ kín
  7. lấp kínземлёю и т. п.

Chia động từ

Tương lai
язасы́плю, засыпа́ю
тызасы́плешь, засы́пешь
он / она / онозасы́плет, засы́пет
мызасы́плем, засы́пем
вызасы́плете, засы́пете
онизасы́плют, засы́пют
Quá khứ
Giống đựcзасы́пал
Giống cáiзасы́пала
Giống trungзасы́пало
Số nhiềuзасы́пали
Mệnh lệnh
Số ítзасы́пь
Số nhiềuзасы́пьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засы́павший
Bị động—засы́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засы́пав, засы́павши

Từ liên quan

засыпа́ть засыпать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dồn dập hỏiвопросами и т. п.
  2. hỏi dồnвопросами и т. п.
  3. ngủ thiếp đi
  4. tặng tới tấpподарками и т. п.
  5. hỏi tới tấpвопросами и т. п.
  6. lấpземлёю и т. п.
  7. lấp kínземлёю и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
язасыпа́ю
тызасыпа́ешь
он / она / онозасыпа́ет
мызасыпа́ем
вызасыпа́ете
онизасыпа́ют
Quá khứ
Giống đựcзасыпа́л
Giống cáiзасыпа́ла
Giống trungзасыпа́ло
Số nhiềuзасыпа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасыпа́й
Số nhiềuзасыпа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзасыпа́ющийзасыпа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзасыпа́язасыпа́в, засыпа́вши

Từ liên quan