засы́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dồn dập hỏiвопросами и т. п.
- đổ đầy
- tặng tới tấpподарками и т. п.
- lấpземлёю и т. п.
- hỏi tới tấpвопросами и т. п.
- phủ kín
- lấp kínземлёю и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засы́плю, засыпа́ю |
| ты | засы́плешь, засы́пешь |
| он / она / оно | засы́плет, засы́пет |
| мы | засы́плем, засы́пем |
| вы | засы́плете, засы́пете |
| они | засы́плют, засы́пют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засы́пал |
| Giống cái | засы́пала |
| Giống trung | засы́пало |
| Số nhiều | засы́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засы́пь |
| Số nhiều | засы́пьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засы́павший |
| Bị động | — | засы́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засы́пав, засы́павши |
Từ liên quan
сы́патьnói liến thoắng, nói luôn miệng, nói luôn mồm, nói không ngừng, nói huyên thiên; rắc, rảiпосы́патьrắcрассы́патьrải ra; làm rơi vãi, rắc raнасы́патьđổ vào, rắc, chất đầyпересы́патьđổ sang; rắc xen, cho quá nhiềuвсы́патьđổ vào, đánh đònотсы́патьđổ ra, lấy ra, đong ra, múc raзасы́патьсяbị chôn vùi, bị bắt quả tang, bị tóm cổ, sa vào cảnh khó khăn, thất bại, trượtпросы́патьngủ quên, ngủ quá giờ, dậy muộnзаспа́тьngủ quên, thiếp đi; lấp đầy, phủ kín
