поспа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể спатьngu; Ngủ, đánh một giấc
Nghĩa
- Ngủmột lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | посплю́ |
| ты | поспи́шь |
| он / она / оно | поспи́т |
| мы | поспи́м |
| вы | поспи́те |
| они | поспя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поспа́л |
| Giống cái | поспала́ |
| Giống trung | поспа́ло |
| Số nhiều | поспа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поспи́ |
| Số nhiều | поспи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поспа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поспа́в, поспавши |
Ví dụ
- поспать после обедаngủ một lúc sau bữa ăn trưa, ngủ trưa