сон
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ngủсостояние
- giấc ngủ, giấc, giấc hoaсостояниепоэт.
- mơ, mộng, chiêm baoсновидениеgiấc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сон | сны |
| Sinh cách | сна | снов |
| Tặng cách | сну | снам |
| Đối cách | сон | сны |
| Công cụ cách | сном | сна́ми |
| Giới cách | сне | снах |
Ví dụ
- погрузиться в глубокий сонđắm chìm trong giấc ngủ say, ngủ thiếp đi
- видеть сонmơ thấy, mộng thấy, nằm thấy, chiêm bao thấy
Từ liên quan
со́нныйbơ phờ, uể oải, lờ đờ, lừ đừ; Giấc ngủ, giấcсо́нноmột cách ngái ngủсонли́востьbuồn ngủ; Ngái ngủ, nửa thức nửa ngủсонли́выйbuồn ngủ; bơ phờ, uể oải, lờ đờ, lừ đừсо́нникsách giải mộng, sách chiêm baoсо́няchuột sóc; người buồn ngủсо́ня-полчо́кchuột ngủ đông, chuột chù ngủ đông; chuột ngủ đông châu Âu, chuột ngủ đôngсон-трава́hoa mao lương, cây mao lương, hoa gióснотоврноеснотоврный



