со́нный
tính từ
Nghĩa
- bơ phờ, uể oải, lờ đờ, lừ đừвялыйперен.
- Giấc ngủ, giấc
- ngái ngủ, còn mê ngủ, chưa tỉnh ngủ hẳn, nửa thức nửa ngủне совсем проснувшийся
- đang ngủспящий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́нный | со́нное | со́нная | со́нные |
| Sinh cách | со́нного | со́нного | со́нной | со́нных |
| Tặng cách | со́нному | со́нному | со́нной | со́нным |
| Đối cách | со́нный, со́нного | со́нное | со́нную | со́нные, со́нных |
| Công cụ cách | со́нным | со́нным | со́нной, (со́нною) | со́нными |
| Giới cách | со́нном | со́нном | со́нной | со́нных |
| Dạng ngắn | со́нен | со́нно | со́нна | со́нны |
Ví dụ
- сонный видvẻ mặt ngái ngủ
- сонное лицоbộ mặt bơ phờ
- сонная болезньмед. — bệnh ngủ
