скуп

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. kẻ tham lam, người keo kiệt, kẻ bủn xỉn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchску́п—
Sinh cáchску́па—
Tặng cáchску́пу—
Đối cáchску́п—
Công cụ cáchску́пом—
Giới cáchску́пе—

скупо́й скупой

tính từ

Nghĩa

  1. Hà tiện, keo kiệt, keo bẩn, bủn xỉn
  2. nghèo nàn, ít ỏiскудный
  3. — dè dặt, e dèна В, в Псдержанный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскупо́йскупо́ескупа́яскупы́е
Sinh cáchскупо́госкупо́госкупо́йскупы́х
Tặng cáchскупо́мускупо́мускупо́йскупы́м
Đối cáchскупо́й, скупо́госкупо́ескупу́юскупы́е, скупы́х
Công cụ cáchскупы́мскупы́мскупо́й, (скупо́ю)скупы́ми
Giới cáchскупо́мскупо́мскупо́йскупы́х
Dạng ngắnску́пску́поскупа́ску́пы, скупы́

Ví dụ

  • скупая почва
    đất cằn, đất xấu, đất bạc màu
  • скупой свет
    ánh sáng lờ mờ (tù mù)
  • скупой на слова
    ít nói, dè dặt (e dè) trong sự nói năng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh