свинья́ свинья

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. chi lợnпарнокопытное
  2. con heoпарнокопытное
  3. lợn cái, heo cáiсамкаcon
  4. Lợn, heoSus
  5. — người bẩn thỉu, đồ lợn, đồ bẩn như lợnthông tụcо неопрятном человеке
  6. — đểu cáng, đê tiện, hèn mạt, mất dạythông tụcо непорядочном человекеkẻ, quân, đồ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсвинья́сви́ньи
Sinh cáchсвиньи́свине́й
Tặng cáchсвинье́сви́ньям
Đối cáchсвинью́свине́й
Công cụ cáchсвиньёй, свиньёюсви́ньями
Giới cáchсвинье́сви́ньях

Từ liên quan

поросёнокLợn con, heo conкаба́нlợn lòi, lợn cỏ, lợn rừng, heo rừng; lợn đựcсвино́йLợn, heo; thịt lợn, thịt heoсвини́наThịt lợn, thịt heoсви́нствоbẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ nhớp, luộm thuộm; hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, dơ duốc, đểu cáng, mất dạyсви́нкаquai bị; lợn nhỏсвина́рникChuồng lợn, chuồng heoсвиня́чийthuộc lợn, thịt lợn, lợn, kiểu lợn, bẩn thỉuсви́нскийbẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp, luộm thuộm; bẩn thỉu, nhơ nhuốc, dơ duốc, đê tiện, hèn hạ, đểu cáng, mất dạyбо́ровlợn thiến, lợn đực thiến; lợn, heoподсви́нокlợn choaiсвина́ркаNgười chăn lợn, người nuôi lợn, bà chăn lợnсвина́рьngười chăn lợn, người nuôi heo, kẻ chăn heo, người trông lợnсвиново́дствоNuôi lợn, chăn nuôi lợnсвинома́ткаLợn nái, heo náiсвинопа́сngười chăn lợn, kẻ chăn heo, người nuôi heo, người trông lợnсвинюшкасвинlợn đực, heo đựcсвиню́шникtổ lợn đực, hang lợn đực; chuồng lợn, chuồng heoсви́нтусngười bừa bộn, kẻ bẩn thỉu, đồ bỏ điсвинёнокlợn con, heo conсвинячествонасвиня́читьlàm bừa bộn, làm bẩn, làm lộn xộnсвиня́читьđẻ con, sinh con; làm bừa bộn, sống bẩn thỉu, làm lộn xộnсви́нскипо-сви́нскихрякLợn đực, lợn hạch

Từ đồng nghĩa