свина́рник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chuồng lợn, chuồng heo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | свина́рник | свина́рники |
| Sinh cách | свина́рника | свина́рников |
| Tặng cách | свина́рнику | свина́рникам |
| Đối cách | свина́рник | свина́рники |
| Công cụ cách | свина́рником | свина́рниками |
| Giới cách | свина́рнике | свина́рниках |
Từ liên quan
свинья́chi lợn; con heoсвино́йLợn, heo; thịt lợn, thịt heoсвини́наThịt lợn, thịt heoсви́нствоbẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ nhớp, luộm thuộm; hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, dơ duốc, đểu cáng, mất dạyсви́нкаquai bị; lợn nhỏсвиня́чийthuộc lợn, thịt lợn, lợn, kiểu lợn, bẩn thỉuсви́нскийbẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp, luộm thuộm; bẩn thỉu, nhơ nhuốc, dơ duốc, đê tiện, hèn hạ, đểu cáng, mất dạyподсви́нокlợn choaiсвина́ркаNgười chăn lợn, người nuôi lợn, bà chăn lợnсвина́рьngười chăn lợn, người nuôi heo, kẻ chăn heo, người trông lợnсвиново́дствоNuôi lợn, chăn nuôi lợnсвинома́ткаLợn nái, heo náiсвинопа́сngười chăn lợn, kẻ chăn heo, người nuôi heo, người trông lợnсвинюшкасвинlợn đực, heo đựcсвиню́шникtổ lợn đực, hang lợn đực; chuồng lợn, chuồng heoсви́нтусngười bừa bộn, kẻ bẩn thỉu, đồ bỏ điсвинёнокlợn con, heo conсвинячествонасвиня́читьlàm bừa bộn, làm bẩn, làm lộn xộnсвиня́читьđẻ con, sinh con; làm bừa bộn, sống bẩn thỉu, làm lộn xộnсви́нскипо-сви́нски