хряк
danh từđộng vật
Nghĩa
- Lợn đực, lợn hạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хря́к | хряки́ |
| Sinh cách | хряка́ | хряко́в |
| Tặng cách | хряку́ | хряка́м |
| Đối cách | хряка́ | хряко́в |
| Công cụ cách | хряко́м | хряка́ми |
| Giới cách | хряке́ | хряка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хря́к | хряки́ |
| Sinh cách | хряка́ | хряко́в |
| Tặng cách | хряку́ | хряка́м |
| Đối cách | хряка́ | хряко́в |
| Công cụ cách | хряко́м | хряка́ми |
| Giới cách | хряке́ | хряка́х |