сви́нский
tính từ
Nghĩa
- bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp, luộm thuộmгрязный, неопрятный
- bẩn thỉu, nhơ nhuốc, dơ duốc, đê tiện, hèn hạ, đểu cáng, mất dạyнизкий, подлый
- vô học, dốt nát, không văn hóaневыжественный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сви́нский | сви́нское | сви́нская | сви́нские |
| Sinh cách | сви́нского | сви́нского | сви́нской | сви́нских |
| Tặng cách | сви́нскому | сви́нскому | сви́нской | сви́нским |
| Đối cách | сви́нский, сви́нского | сви́нское | сви́нскую | сви́нские, сви́нских |
| Công cụ cách | сви́нским | сви́нским | сви́нской, сви́нскою | сви́нскими |
| Giới cách | сви́нском | сви́нском | сви́нской | сви́нских |
| Dạng ngắn | сви́нск | сви́нско | сви́нска | сви́нски |