свиню́шник
danh từbất động vật
Nghĩa
- tổ lợn đực, hang lợn đực
- chuồng lợn, chuồng heo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | свиню́шник | свиню́шники |
| Sinh cách | свиню́шника | свиню́шников |
| Tặng cách | свиню́шнику | свиню́шникам |
| Đối cách | свиню́шник | свиню́шники |
| Công cụ cách | свиню́шником | свиню́шниками |
| Giới cách | свиню́шнике | свиню́шниках |