сви́нтус
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người bừa bộn, kẻ bẩn thỉu, đồ bỏ đifiguratively
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сви́нтус | сви́нтусы |
| Sinh cách | сви́нтуса | сви́нтусов |
| Tặng cách | сви́нтусу | сви́нтусам |
| Đối cách | сви́нтуса | сви́нтусов |
| Công cụ cách | сви́нтусом | сви́нтусами |
| Giới cách | сви́нтусе | сви́нтусах |