сви́нство свинство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ nhớp, luộm thuộmгрязный, неопрятныйsự, tình trạng
  2. hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, dơ duốc, đểu cáng, mất dạyнизкий поступокhành vi
  3. vô học, dốt nát, không văn hóaневежествоsư, tình trạng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсви́нствосви́нства
Sinh cáchсви́нствасви́нств
Tặng cáchсви́нствусви́нствам
Đối cáchсви́нствосви́нства
Công cụ cáchсви́нствомсви́нствами
Giới cáchсви́нствесви́нствах

Ví dụ

  • какое свинство!
    đê tiện quá chừng!, hèn hạ biết bao!, đểu cáng làm sao!, nhơ nhuốc biết nhường nào!

Từ liên quan