бо́ров
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- lợn thiến, lợn đực thiến
- lợn, heo
- người béo phì, gã béo (thông tục)thông tụccolloquial
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бо́ров | бо́ровы |
| Sinh cách | бо́рова | борово́в |
| Tặng cách | бо́рову | борова́м |
| Đối cách | бо́рова | борово́в |
| Công cụ cách | бо́ровом | борова́ми |
| Giới cách | бо́рове | борова́х |