заро́дыш
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mầmбот.
- mầm non, mầm mống, phôi thai, manh nhaРначало, зачатокперен.
- Phôi, thai, phô thai, bào thai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заро́дыш | заро́дыши |
| Sinh cách | заро́дыша | заро́дышей |
| Tặng cách | заро́дышу | заро́дышам |
| Đối cách | заро́дыш | заро́дыши |
| Công cụ cách | заро́дышем | заро́дышами |
| Giới cách | заро́дыше | заро́дышах |
Ví dụ
- в зародышеlúc phôi thai, lúc mới chớm nở, khi còn là trứng nước
- подавить что-л. в зародышеtiêu diệt cái gì lúc còn là phôi thai (manh nha, mầm mống)