разме́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kích thướcвеличина объекта в одном измерении
- kích thước, độ lớn
- số đoвеличина объекта в одном измерении
- thể thơ, luật nhịpрегулярно повторяющаяся в стихе комбинация тех или иных элементов
- kích cỡ
- cỡмерка, номер, обозначающие величину какого-либо изделия, вещи
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разме́р | разме́ры |
| Sinh cách | разме́ра | разме́ров |
| Tặng cách | разме́ру | разме́рам |
| Đối cách | разме́р | разме́ры |
| Công cụ cách | разме́ром | разме́рами |
| Giới cách | разме́ре | разме́рах |
Từ liên quan
ме́раbiện pháp; mức độизмере́ниеchiều, chiều đo, kích thước; đo đạc, đo điềnразме́ренныйđều đặn, nhịp nhàngме́ритьđo; đo lườngме́рноmột cách đều đặnме́рныйĐều đặn, đều đều, nhịp nhàngизмеря́тьđo đạc, trắc đạc, đạc; Đo, đo lườngобме́рsự đo gian; sự đo kích thướcбезразме́рныйkhông kích cỡ, áo một cỡ, co giãnсоразмеря́тьLàm. . . cân xứng, làm. . . cân đối, làm. . . hợp, l. . . vừaразме́ренностьtính đều đặn, nhịp điệu, sự ổn định, tính nhịp nhàngразме́рныйkích thước, có kích thước, về kích thước, kích cỡодноме́рныйmột chiều, đơn chiều, một chiều duy nhất, đơn giản hóa thành một chiềuобмеря́тьđo, đo đạc, đo lường, đo kích thước; đo, đo đạc, đo kích thước, lấy số đo

