разма́х размах

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. biên độ, độ lắcколебание
  2. sảiрасстояние

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразма́хразма́хи
Sinh cáchразма́харазма́хов
Tặng cáchразма́хуразма́хам
Đối cáchразма́хразма́хи
Công cụ cáchразма́хомразма́хами
Giới cáchразма́херазма́хах

Ví dụ

  • размах маятника
    biên độ của quả lắc
  • размах крыльев самолёта
    sải cánh máybay
  • движение за мир приобретает всё более широкий размах
    phong trào đấu tranh cho hòa bình ngày cành có quy mô rộng lớn hơn

Từ liên quan