разма́х
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- biên độ, độ lắcколебание
- sảiрасстояние
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разма́х | разма́хи |
| Sinh cách | разма́ха | разма́хов |
| Tặng cách | разма́ху | разма́хам |
| Đối cách | разма́х | разма́хи |
| Công cụ cách | разма́хом | разма́хами |
| Giới cách | разма́хе | разма́хах |
Ví dụ
- размах маятникаbiên độ của quả lắc
- размах крыльев самолётаsải cánh máybay
- движение за мир приобретает всё более широкий размахphong trào đấu tranh cho hòa bình ngày cành có quy mô rộng lớn hơn
