соразмеря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . cân xứng, làm. . . cân đối, làm. . . hợp, l. . . vừa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | соразмеря́ю |
| ты | соразмеря́ешь |
| он / она / оно | соразмеря́ет |
| мы | соразмеря́ем |
| вы | соразмеря́ете |
| они | соразмеря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соразмеря́л |
| Giống cái | соразмеря́ла |
| Giống trung | соразмеря́ло |
| Số nhiều | соразмеря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соразмеря́й |
| Số nhiều | соразмеря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | соразмеря́ющий | соразмеря́вший |
| Bị động | соразмеря́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | соразмеря́я | соразмеряв, соразмерявши |
Ví dụ
- соразмерять затраты с доходамиđiều chỉnh chi cân đối với thu