измере́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chiều, chiều đo, kích thướcизмеряемая величина
- đo đạc, đo điềnземлемерноеsự
- đo, đo lườngдействиеsự
- đong, lường, đong lườngжидких и сыпучих телsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | измере́ние | измере́ния |
| Sinh cách | измере́ния | измере́ний |
| Tặng cách | измере́нию | измере́ниям |
| Đối cách | измере́ние | измере́ния |
| Công cụ cách | измере́нием | измере́ниями |
| Giới cách | измере́нии | измере́ниях |
Ví dụ
- измерение длины[sự] đo chiều dài
- измерение температуры[sự] đo nhiệt độ