ме́рный мерный

tính từ

Nghĩa

  1. Đều đặn, đều đều, nhịp nhàng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́рныйме́рноеме́рнаяме́рные
Sinh cáchме́рногоме́рногоме́рнойме́рных
Tặng cáchме́рномуме́рномуме́рнойме́рным
Đối cáchме́рный, ме́рногоме́рноеме́рнуюме́рные, ме́рных
Công cụ cáchме́рнымме́рнымме́рной, ме́рноюме́рными
Giới cáchме́рномме́рномме́рнойме́рных
Dạng ngắnме́ренме́рноме́рнаме́рны

Ví dụ

  • мерная поступь
    bước đi đều đặn, đi đều bước
  • мерная речь
    giọng nói đều đều

Từ phái sinh